日本語のレベルチェック/Tự đánh giá trình độ tiếng Nhật

日本語のレベルチェック/Tự đánh giá trình độ tiếng Nhật

Hãy kiểm tra trình độ tiếng Nhật của bạn.

Vui lòng đánh dấu (✅) vào những việc bạn có thể làm bằng tiếng Nhật. Hãy chọn lớp có số lượng ✅ ít nhất. Đây là lớp phù hợp nhất với bạn.

・Nếu bạn có ít dấu ✅ nhất ở mức A1  → Lớp Tiếng Nhật cho Người Mới Bắt Đầu

・Nếu bạn có ít dấu ✅ nhất ở mức A2.1 → Lớp Tiếng Nhật Sơ cấp 1 – Sống ở Sapporo

・Nếu bạn có ít dấu ✅ nhất ở mức A2.2 → Lớp Tiếng Nhật Sơ cấp 2 – Sống ở Sapporo *Dự kiến bắt đầu từ tháng 1 năm 2027.

 

A1

 ● 名前や出身などを言って、簡単な自己紹介をすることができる。(A1/08)
           Có thể tự giới thiệu bản thân một cách đơn giản như nói tên, nơi xuất thân, v.v..

 ● 人の居場所を質問したり、質問に答えたりすることができる。(A1/32)
          Có thể hỏi, trả lời về vị trí của người khác.

 ● 趣味や好きなことを質問したり、質問に答えたりすることができる。(A1/45)
          Có thể hỏi, trả lời về sở thích, những điều yêu thích.  

 ● 店のフロアガイドを見て、ほしいものがどこにあるか探すことができる。(A1/62)
          Có thể xem hướng dẫn các tầng của cửa hàng và tìm được nơi có đồ mình muốn mua.

------------------------------------------------

A2.1

 ● 自分の国の季節の特徴について、簡単に話すことができる。(A2.1/09)
            Có thể nói một cách đơn giản về đặc trưng các mùa của đất nước mình.

   ● 待ち合わせの時間と場所を相談して決めることができる。(A2.1/21)
            Có thể trao đổi và quyết định thời gian, địa điểm hẹn gặp.

  ● 地域の日本語教室に参加する前に、学習歴や希望について簡単なインタビューに答えることができる(A2.1/34)
     Có thể trả lời những phỏng vấn đơn giản về quá trình học, nguyện vọng, v.v. trước khi tham gia lớp học tiếng Nhật.

 ● 病院で、自分の症状を簡単に伝えることができる。(A2.1/52)
          Có thể trình bày về triệu chứng bệnh của mình một cách đơn giản tại bệnh viện.

 ● 職場で、仕事のやり方の説明や指示を聞いて、理解することができる。(A2.1/46)
        Có thể nghe và hiểu các giải thích, chỉ dẫn về cách thực hiện công việc tại nơi làm việc.
               

------------------------------------------------

A2.2

● 好きな有名人について、好きな理由や好きになったきっかけを簡単に話すことができる。(A2.2/07)
         Có thể nói một cách đơn giản về lý do yêu thích hay nguyên cớ yêu thích một người nổi tiếng.

● 買いたいものがあるとき、何をどこで買えばいいかなどについて、ほかの人に相談することができる。(A2.2/51)
      Có thể trao đổi với người khác về việc nên mua loại gì, ở đâu khi muốn mua thứ gì đó.

● 自分が環境のために気を付けていることを話したり、ほかの人の話を聞いて理解したりすることができる。(A2.2/65)
       Có thể nói về những việc bản thân đang lưu tâm để bảo vệ môi trường, nghe và hiểu những gì người khác nói về vấn đề đó.

------------------------------------------------

Nếu bạn muốn gặp giáo viên để xác định trình độ tiếng Nhật của mình, vui lòng đặt lịch hẹn tại đây (trực tiếp hoặc trực tuyến).